Previous slide
Next slide
Phát video

Máy cắt Mimaki CG-AR

  • • Ba phiên bản kích thước: Hỗ trợ chiều rộng cắt tối đa lần lượt 60 cm, 107 cm và 137 cm.
  • • Chức năng ID CutGiải pháp cắt chuyên nghiệp với khả năng quét mã vạch để tự động nhận diện và thực hiện lệnh cắt chính xác.
  • • Lực cắt mạnh mẽ: Áp lực cắt lên đến 550g, dễ dàng cắt xuyên qua giấy dày và vật liệu cứng.
  • • Phần mềm thân thiện: Tích hợp trình điều khiển Windows, Simple POP và FineCut, giúp đồng bộ hoàn hảo với máy in Mimaki và tối ưu quy trình sản xuất.

Vui lòng liên hệ

PHÒNG KINH DOANH

028 3830 7800 – 028 3835 4613

PHÒNG KỸ THUẬT

028 3830 7801

Máy cắt Mimaki CG-AR – Nâng cấp mạnh mẽ, vận hành tối ưu

Dòng máy cắt CG-AR kế thừa những ưu điểm vượt trội từ thế hệ trước, đồng thời được nâng cấp với nhiều tính năng trực quan và thông số kỹ thuật cải tiến. Với chức năng ID-Cut độc đáo, lực cắt mạnh mẽ hơn và độ chính xác cao, CG-AR mang đến giải pháp cắt tin cậy, sắc nét và tích hợp hoàn hảo với máy in Mimaki.

Các khổ máy cắt bao gồm:

CG-60AR CG-130AR
CG-60AR CG-130AR
Khổ cắt  606mm (23,8 “) Khổ cắt 1.370mm (53,9 “)
* Chưa bao gồm chân máy * Đã bao gồm chân máy

Ứng dụng linh hoạt trong việc cắt & cấn bế trên đa dạng vật liệu

Dòng máy cắt Mimaki CG-AR được thiết kế để xử lý đa dạng ứng dụng, bao gồm: Decal tem nhãn, Decal cao su ép nhiệt, Bao bì, Sticker, Wobbler treo kệ, Nam châm, v.v…

Từ đó, mang đến sự linh hoạt tối đa cho quảng cáo, in ấn, thiết kế & sản xuất bao bì.

Model

CG-60AR

CG-130AR

Acceptable sheet width 90 – 740 mm
(3.5 – 29.1″)
90 – 1,550 mm
(3.5 – 61.0″)
Effective cutting area *1 606 mm × 51 M (23.9″ x 167.3′) 1,370 mm × 51 M (53.9″ x 167.3′)
Maximum speed Cutting: 73 cm/s (28.7″/s), Moving at 45° direction: 103 cm/s (40.5″/s)
Adjustable speed range 1 – 10 cm/s (1 cm/s step adjustment): 0.4 – 3.9″/s (0.4″/s step adjustment)
10 – 73 cm/s (5 cm/s step adjustment): 4.0 – 28.7″/s (2.0″/s step adjustment)
Mechanical resolution X direction: 2.5 μm, Y direction: 5 μm
Command resolution 25 μm, 10μm(MGL-IIc) / 100 μm, 50 μm(MGL-Ic1)
Repeatability *2 ± 0.2 mm / 2 M
Effective Repeatability 586 mm × 2 M 1,350 mm × 2 M
Maximum pressure 550g
Range
of down pressure
Cutter 10 – 20 g (2 g step), 20 – 100 g (5 g step), 100 – 550g (10g step)
Pen 10 – 20 g (2 g step), 20 – 100 g (5 g step), 100 – 150g (10 g step)
Creasing tool 10 – 20 g (2 g step), 20 – 100 g (5 g step), 100 – 550g (10g step)
Acceptable sheet *3*4 Vinyl sheet, Fluorescent type vinyl sheet, Reflective sheet, Rubber sheet and Cardboard (used in combination with an optional sheet table)
Acceptable tool *5 Eccentric cutter, Creasing tool, commercially available ball-point pen
Type of command MGL-IIc / MGL-Ic1
Interface USB, RS-232C, Ethernet
Receiver buffer size About 27 MB as standard (17 MB when sorting is effective)
Operational environment Temperature: 5 – 35 degC (41 – 95 degF),
Humidity: 35 – 75 % Rh (Non-condensing)
Power supply AC 100 V – 240 V 1A 50/60Hz
Power consumption 168W or less 228W or less
Dimensions(W×D×H) 1,010 × 355 × 355 mm
(39.8 × 14.0 × 14.0″)
1,010 × 580 × 1,160 mm *6
(39.8 × 22.8 × 45.7″) *6
1,810 × 580 × 1,160 mm
(71.3 × 22.8 × 45.7″)
Weight 17kg (37.5 lb)
27kg (59.5 lb) *6
43kg (94.8 lb)
Stand Options Standard equipment