Vui lòng liên hệ
PHÒNG KINH DOANH
028 3830 7800 – 028 3835 4613
PHÒNG KỸ THUẬT
028 3830 7801

APC-130 được dựa trên công nghệ bí quyết của Mimaki trong thi trường máy cắt được đánh giá cao và máy cắt công nghiệp. Máy APC-130 được trang bị các chức năng khác nhau theo yêu cầu trong ngành công nghiệp may mặc và thời trang. Các bản vẽ được hiện thị với độ chính xác cao và có thể cắt nhiều ý tưởng thiết kế khác nhau và hình dạng khác nhau.


Dòng APC-130Khổ cắt tối đa 1,240 mm (48.8”)
Bút và dao cắt đường viền được lắp vào chung một đầu, sắp xếp thao tác một cách hợp lý bằng cách vẽ trước và cắt đường viền sau. Sau khi vẽ xong, bút sẽ được tự động nâng lên và dao sẽ cắt một cách chính xác ma người dùng không cần can thiệp vào.
APC(Chức năng cắt và phát họa) được phát triển bởi kĩ sư Mimaki (đang chờ cấp bằng sang chế)

Bút sẽ hạ thấp xuống dưới khuôn giấy trong khi dao cắt sẽ nâng lên

Bút sẽ tự động nâng lên trong khi dao cắt được hạ xuống dưới khuôn giấy để cắt

Bằng cách lắp bút và dao cắt trên cùng một đầu giúp đạt hiệu quả cao hơn và áp lực dao chính xác hơn.

APC-130 có áp lực cắt tối đa lên tới 500g giúp việc cắt giấy dầy lên tới 180 gsm.
Cắt và cắt các dãy lỗ để có thể tách giấy ra dễ dàng.
Cắt mạnh hơn
Chức năng cắt mạnh hơn giúp cắt mạnh xuống đế mà không làm đứt hẳn
Nhiều chế độ cắt
Có thể chọn 7 chế độ cắt khác nhau cho từng loại vật liệu.
Thanh cuộn giấy trước giấy trước
Tránh di chuyển xung quanh máy khi thiết lập cuộn giấy nặng. Cuộn giấy trước phù hợp cho nhiều người và dễ dạng cuốn nhiều chất liệu
Rổ dựng giấy

Cuộn giấy có được cất một cách dễ dàng ở rổ
| APC-130 | ||
|---|---|---|
| Maximum width | 1,240 mm (48.8″) | |
| Media | Type | Pattern paper for apparel (64 – 180 gsm) |
| Roll width | 890 mm – 1400 mm (35.0″ – 55.1″) | |
| Max. roll weigh | less than 20 kg (44.1 lbs) | |
| Max. roll diameter | Less than φ 200 mm (7.9″) | |
| Inside roll diameter | 3 inches | |
| Attachment | Parallel installation of 1 cutter and 1 pen | |
| Max. pressure | Cut | 500 g |
| Plot | 150 g | |
| Pressure settings |
Cut | 10 – 20 g (in 2 g installments) |
| 20 – 100 g (in 5 g installments) | ||
| 100 – 500 g (in 10 g installments) | ||
| Plot | 10 – 20 g (in 2 g installments) | |
| 20 – 100 g (in 5 g installments) | ||
| 100 – 150 g (in 10 g installments) | ||
| Max. cutting speed | 60 cm/sec. | |
| Max. plotting speed | 60 cm/sec. | |
| Repeatability (range) | 1,240 mm × 3 m (48.8″ × 118.1″) | |
| Repeatability | ±0.2 mm/3 m (±0.008″/118.1″) (Media expansion and contraction due to temperature excluded) |
|
| Interface | USB 1.1, RS-232C | |
| Buffer capacity | 30 MB | |
| Operation environment | Temperature: 5 – 35 °C(41-95°F), Humidity: 35 – 75 % Rh( No condensation) |
|
| Power | AC100 V – 240 V, less than 145 VA | |
| Dimensions (W×D×H) / Weight | 1,825 mm × 1,000 mm × 1,217 mm / 75 kg (71.9″ × 39.4″ × 47.9″ / 165.3 lbs) |
|
Hãy để Trí Đức đồng hành cùng bạn với những giải pháp tối ưu và phù hợp nhất. Điền thông tin vào form liên hệ, chúng tôi sẽ phản hồi nhanh chóng để hỗ trợ bạn hiệu quả.
Phòng kỹ thuật
Hỗ trợ trực tuyến
Phòng kinh doanh