Vui lòng liên hệ
PHÒNG KINH DOANH
028 3830 7800 – 028 3835 4613
PHÒNG KỸ THUẬT
028 3830 7801
Dòng CF22 là dòng máy cắt decal dảng phẳng và có thể cắt nhiều loại decal khác nhau với độ chính xác cao. Có hơn 30 loại, bạn có thể chọn loại tốt nhất phù hợp với nhu cầu của bạn
Vật liệu composite.. có thể half-cut (cắt một nửa)[Half-cut]
Thiết lập giấy một cách dễ dàng và chính xác Với sự trợ giúp của work-guide được cài đặt trên hướng trục X và Y, vị trí của giấy sẽ trơn tru hơn và hiệu quả công việc sẽ được cải thiện. Work-guide cũng có thể được gỡ bỏ tùy thuộc vào kích thước của giấy.
*Đối với dòng có cảm biến (sensor), đĩa work-guide được sử dụng thay cho chốt work-guide |
Vật liệu dày có thể được outline-cut(cắt phác thảo) với độ chính xác cao.[Chức năng Mark-sensor]Với việc áp dụng cảm biến màu sắc của hình ảnh, những điểm(mark) tròn được in trên giấy sẽ được phát hiện, độ nghiêng của tọa độ và khoảng cách sẽ được điều chỉnh. Điều này cho phép người vận hành có thể thực hiện cắt tại các vị trí chính xác. Ngoài ra, các cảm biến sẽ nhận ra sự khác biệt giữa “màu sắc của giấy” và “màu của điểm (mark) vòng tròn” và cho phép máy cắt thực hiện việc cắt một cách chính xác. Điểm sáng được dùng để xác dịnh vị trí của vòng tròn (mark). Các dòng dao cắt phong phúMột loạt các loại dao cắt phù hợp với các loại giấy khác nhau được cung cấp. là một trong những máy cắt có thể xử lý việc một cách linh hoạt, nhằm giúp công việc kinh doanh phát triển hơn. Các dao cắt khác trên thị trường cũng có thể sử dụng được Dao cắt rẻ tiền có thể sử dụng được nhằm giảm giá thành sản xuất. |
Điều chỉnh vị trí bắt đầu cắt và kết thúc, giúp việc cắt giấy trở nên mượt mà hơn. Có thể điều chỉnh trong phạm vi từ 0 đến 2,5 mm. Điều chỉnh áp lực cắt của dao để đảm bảo việc cắt đứt hoàn toàn
|
Độ lệch của điểm bắt đầu và điểm kết thúc của vòng tròn là do độ dày và độ cứng của giấy đã được khắc phục và việc cắt một vòng tròn hoàn hảo là có sẵn.
Khả năng cắt lặp đi lặp lại với áp lực dao khác nhau có thể thay đổi tối đa 5 lần. Với chỉ một lần gửi dữ liệu, bạn có thể cắt vật liệu dày với chất lượng cao.
Điều kiện cắt như là áp lực, tốc độ, điều chỉnh điểm bắt đầu và kết thúc, điều chỉnh vòng tròn, offsets… có thể được lưu thành nhiều kiểu khác nhau. |
| ●Cung cấp tấm thảm bằng nỉ cho nhu cầu cắt ngược | ●Có nhiều miếng giữ khác nhau cho các loại chất liệu khác nhau | ●Cung cấp một quạt hút để giữ giấy không bị phồng và ổn định. |

May● Khả năng đáp ứng nhu cầu một cách nhanh chóng ngay cả với một đơn đặt hàng nhỏ
● Bạn có thể thực hiện từ việc ra các bản mẫu như bạn muốn
● Cảm biến điểm (mark) cho phép bạn thực hiện cắt đường viền của giấy một cách chính xác.
● Tùy thuộc vào ý tưởng, bạn có thể sản xuất ra các sản phẩm giá trị sáng tạo
Bằng việc dao cắt lên xuống ở tốc độ cao, thì vật liệu dày tới 20mm cũng có thể được cắt. Đối với độ dày lên tới 10mm, bạn có thể cắt khi đè vật liệu. Các vật liệu xốp, bọt như miếng bọt biển cũng có thể cắt
Những vật liệu công nghiệp khác nhau có thể cắt bằng các dao cắt khác nhau

● Khả năng đáp ứng nhu cầu một cách nhanh chóng ngay cả với một đơn đặt hàng nhỏ.
● Bạn có thể thực hiện từ việc ra các bản mẫu như bạn muốn
● Cảm biến điểm (mark) cho phép bạn thực hiện cắt đường viền của giấy một cách chính xác.
● Sản xuất các mép gấp cho thùng carton
Bằng việc dao cắt lên xuống ở tốc độ cao, thì vật liệu dày cũng có thể được cắt.
Vật liều dày có thể cắt được đã được mở rộng ra bao gồm Bìa gấp nếp hai mặt.
Bằng cách gắn những con chip của điểm dò (mark), máy có thể thực hiện việc cắt từ mặt phía sau.
Cơ chế hoạt động là các cảm biến sẽ đọc trung tâm của chip và cắt. (FineCut được sử dụng.)
| CF22-0912** | CF22-1215** | CF22-1218** | ||
|---|---|---|---|---|
| Effective plotting area |
X (Sensor model) |
1,170mm(46.1″) | 1,470mm(57.9″) | 1,770mm(69.7″) |
| X (No sensor model) |
1,200mm(47.2″) | 1,500mm(59.1″) | 1,800mm(70.9″) | |
| Y | 900mm(35.4″) | 1,200mm(47.2″) | ||
| Motorization | X,Y,Z,θ 4 axes DC software servo | |||
| Maximum plotting speed | 50cm(19.7″) / s | |||
| Maximum acceleration | 0.5G | |||
| Mechanical resolution | X:0.00234mm(0.00009″) Y:0.003125mm(0.0001″) θ:0.05625 | |||
| Command resolution | 0.025mm(0.001″) / 0.01mm(0.0004″) (changeable from operation panel) |
|||
| Static accuracy *1 |
Repetition accuracy | ±0.1mm(0.004″) | ||
| Distance accuracy | ±0.1mm(0.004″) or ±0.1% whichever is greater | |||
| Origin repetition accuracy | ±0.1mm(0.004″) | |||
| Maximum thickness of set work | T / TD:25mm(1″) RT / RC:20mm(0.8″) | |||
| Work fixation | Air suction by a blower | |||
| Receiver buffer size | 1MB | |||
| Command | MGL-IIc3(Support MGL-IIc) *2 | |||
| Interface | RS-232C | |||
| Dimension | Width | 1,760mm(69.3″) or less |
2060mm(81.1″) or less |
2360mm(92.9″) or less |
| Depth | 1,600mm(63.0″) or less |
1900mm(74.8″) or less | ||
| Height | 1,100mm(43.3″) or less | |||
| Weight | 140kg(308lbs) | 165kg(364lbs) | 180kg(397lbs) | |
| Operation environment | Temperaturet : 5-40ºC Humidityt : 35-75%(Rh)No condensation |
|||
| Power requirement | Main Unitt : 50/60Hz AC100/120/220/240V(tap changing) Blowert : Stated separately |
|||
| Power consumption | Main Unit : 300VA Blowert : Stated separately | |||
Possible to cut with standard accessories
Possible to cut with the use of optional items
| T | TF | RT | TD | RC | |
|---|---|---|---|---|---|
| Corrugated fiberboard(E to B corrugation)* | ![]() |
![]() |
|||
| Corrugated fiberboard(AB corrugation)* | ![]() |
||||
| Coated board for packaging* | ![]() |
![]() |
|||
| Vinyl chloride for clear package* | ![]() |
![]() |
|||
| Plastic corrugated fiberboard | ![]() |
![]() |
|||
| Vinyl chloride sheet for signboard | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Soft vinyl chloride(0.5 to 10mm) | ![]() |
![]() |
|||
| Reflecting sheet | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Sand-blast rubber | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Industrial sheet rubber(3mm or less) | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Industrial sheet rubber(0.5 to 10 mm) | ![]() |
![]() |
|||
| Pattern Happort | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Teflon(1.0 to 5.0mm) | ![]() |
![]() |
![]() |
||
| Resin belt. (5.0mm or less) | ![]() |
![]() |
|||
| Various foam(20mm or less) | ![]() |
Hãy để Trí Đức đồng hành cùng bạn với những giải pháp tối ưu và phù hợp nhất. Điền thông tin vào form liên hệ, chúng tôi sẽ phản hồi nhanh chóng để hỗ trợ bạn hiệu quả.
Phòng kỹ thuật
Hỗ trợ trực tuyến
Phòng kinh doanh